Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
vignette
[vi'njet]
|
danh từ
hoạ tiết, hình minh hoạ (nhất là ở trang có tên sách, (như) ng không tô rõ nét)
bức bán thân mờ (ảnh, bức vẽ chỉ có đầu và vai của một người với nền mờ nhạt dần)
tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm)
đoản văn (bài viết ngắn mô tả cái gì, tính cách của một con người..)
những đoản văn hấp dẫn về cuộc sống dưới triều đại E-đu-a
(kiến trúc) hình trang trí cành lá nho
ngoại động từ
làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)
Chuyên ngành Anh - Việt
vignetting
|
Toán học
hiệu ứng vinhet
Vật lý
hiệu ứng vinhet