Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
(từ cổ, nghĩa cổ) sự đau đẻ
(từ cổ, nghĩa cổ) công việc khó nhọc, công việc vất vả, những cố gắng khó nhọc
nội động từ
(từ cổ, nghĩa cổ) đau đẻ
(từ cổ, nghĩa cổ) làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, cố gắng khó nhọc
Từ điển Anh - Anh


travail (trə-vālʹ, trăvʹāl) noun

1. Work, especially when arduous or involving painful effort; toil. See synonyms at work.

2. Tribulation or agony; anguish.

3. The labor of childbirth.

verb, intransitive

travailed, travailing, travails

1. To work strenuously; toil.

2. To be in the labor of childbirth.


[Middle English, from Old French, from travailler, to work hard, from Vulgar Latin *tripāliāre, to torture with a tripalium, from Late Latin tripālium, instrument of torture, probably from Latin tripālis, having three stakes : tri-, tri- + pālus, stake.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
travail (n)
hard work, effort, toil, exertion, labor, struggle, graft