Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
peanut
['pi:nʌt]
|
danh từ
cây đậu phụng (cây lạc)
hạt đậu phụng (củ lạc) (như) ground-nut
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép
( số nhiều) (từ lóng) số lượng rất nhỏ; số tiền nhỏ
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
nhà chính trị nhãi nhép
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
peanuts
|
peanuts
peanuts (n)
a small sum, a trifling amount, trifle, a trifling sum, chicken feed (informal), a paltry sum
antonym: fortune