Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
insulation
[,insju'lei∫n]
|
danh từ
sự cô lập, sự cách ly
sự biến (đất liền) thành một hòn đảo
Chuyên ngành Anh - Việt
insulation
[,insju'lei∫n]
|
Hoá học
sự cách biệt, sự cách ly, sự cô lập, cách điện
Kỹ thuật
sự cách biệt, sự cách ly, sự cô lập, cách điện
Sinh học
sự cách nhiệt
Tin học
cách điện
Toán học
sự cách ly; [sự; độ] cách điện
Xây dựng, Kiến trúc
sự cách ly
Từ điển Anh - Anh
insulation
|

insulation

insulation (ĭnsə-lāʹshən, ĭnsyə-) noun

Abbr. ins.

1. The act of insulating or the state of being insulated.

2. A material or substance used in insulating: soundproof cork insulation; a layer of trapped air that serves as insulation.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
insulation
|
insulation
insulation (n)
  • lining, lagging, wadding, padding, filling
  • protection, isolation, separation, segregation, sequestration
    antonym: exposure