Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
(âm nhạc) ống sáo
người thổi sáo, tay sáo
(kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)
nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)
nội động từ
thổi sáo
nói thánh thót, hát thánh thót
ngoại động từ
làm rãnh máng (ở cột)
tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
đường khía, rãnh, máng // đt. làm thành rãnh, khìa, rãnh
Kỹ thuật
đường khía, rãnh, máng
Xây dựng, Kiến trúc
rãnh; khía; rãnh cắt, xẻ rãnh, tạo khía
Từ điển Anh - Anh




flute (flt) noun

Abbr. fl.

1. Music. a. A high-pitched woodwind instrument consisting of a slender tube closed at one end with keys and finger holes on the side and an opening near the closed end across which the breath is blown. Also called transverse flute. b. Any of various similar reedless woodwind instruments, such as the recorder. c. An organ stop whose flue pipe produces a flutelike tone.

2. a. Architecture. A long, usually rounded groove incised as a decorative motif on the shaft of a column, for example. b. A similar groove or furrow, as in a pleated ruffle of cloth or on a piece of furniture.

3. A tall, narrow wineglass, often used for champagne.


fluted, fluting, flutes


verb, transitive

1. Music. To play (a tune) on a flute.

2. To produce in a flutelike tone.

3. To make flutes in (a column, for example).

verb, intransitive

1. Music. To play a flute.

2. To sing, whistle, or speak with a flutelike tone.


[Middle English floute, from Old French flaute and from Middle Dutch flute (Middle Dutch, from Old French), from Old Provençal, perhaps a blend of flaujol, flageolet (from Vulgar Latin *flābeolum). See flageolet laut, lute. See lute1.]

flutʹer noun

flutʹey or flutʹy adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
flute (n)
groove, channel, indentation, line, furrow, corrugation, pleat
antonym: ridge