Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
dinette
[dai'net]
|
danh từ
chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng)
Từ điển Anh - Anh
dinette
|

dinette

dinette (dī-nĕtʹ) noun

1. A nook or alcove located in or near a kitchen and used for informal meals.

2. The table and chairs used to furnish such an area.

 

[dine + -ette.]