Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
camera
['kæmərə]
|
danh từ
máy ảnh
máy quay phim
(pháp lý) phòng riêng của quan toà
trong phòng riêng của quan toà; không công khai; riêng tư
vụ án được xử kín