Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu
chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu
công việc hành chính thường ngày cồng kềnh và phức tạp (do thủ tục và cơ cấu tổ chức rườm rà); thói quan liêu; nạn quan liêu
Từ điển Anh - Anh


bureaucracy (by-rŏkʹrə-sē) noun

plural bureaucracies

1. a. Administration of a government chiefly through bureaus or departments staffed with nonelected officials. b. The departments and their officials as a group: promised to reorganize the federal bureaucracy.

2. Management or administration marked by diffusion of authority among numerous offices and adherence to inflexible rules of operation: "knew something about bureaucracy and those nameless, faceless forces that can crush the life's blood from the individual" (Rollene W. Saal).

3. An administrative system in which the need or inclination to follow complex procedures impedes effective action: innovative ideas that get bogged down in red tape and bureaucracy.


[French bureaucratie : bureau, office. See bureau + -cratie, rule (from Old French). See -cracy.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
bureaucracy (n)
  • system of government, government, administration, civil service, organization, officialdom (informal), establishment
  • official procedure, red tape (informal), rules and regulations, formalities, paperwork