Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
biological
[,baiə'lɔdʒikəl]
|
Cách viết khác : biologic [,baiə'lɔdʒik]
như biologic
Từ điển Anh - Anh
biological
|

biological

biological (ə-lŏjʹĭ-kəl) also biologic (-lŏjʹĭk) adjective

Abbr. biol.

1. Of, relating to, caused by, or affecting life or living organisms.

2. Having to do with biology.

3. Related by blood: the child's biological parents; his biological sister.

noun

A preparation, such as a drug, a vaccine, or an antitoxin, that is synthesized from living organisms or their products and used medically as a diagnostic, preventive, or therapeutic agent.

biologʹically adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
biological
|
biological
biological (adj)
  • organic, life, living, natural, biotic
  • natal, birth, genetic, true, natural