Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
classical
['klæsikəl]
|
tính từ
kinh điển
nhà học giả kinh điển
cổ điển; không hoa mỹ
hạng ưu (tác phẩm (văn học))
Chuyên ngành Anh - Việt
classical
['klæsikəl]
|
Kỹ thuật
cổ điển; kinh điển
Toán học
(thuộc) cổ điển
Vật lý
cổ điển; kinh điển
Từ điển Anh - Anh
classical
|

classical

classical (klăsʹĭ-kəl) adjective

1. Abbr. class. a. Of or relating to the ancient Greeks and Romans, especially their art, architecture, and literature. b. Conforming to the artistic and literary models of ancient Greece and Rome. c. Versed in the classics: a classical scholar.

2. Of or relating to the most artistically developed stage of a civilization: Chinese classical poetry.

3. Abbr. class. Music. a. Of or relating to European music during the latter half of the 18th and the early 19th centuries: a classical work by Mozart. b. Of or relating to music in the educated European tradition, such as symphony and opera, as opposed to popular or folk music.

4. Of, relating to, or being a variety of a language that is epitomized by a prestigious body of literature.

5. a. Standard and authoritative rather than new or experimental: classical methods of navigation. b. Well-known; classic: the classical argument between free trade and protectionism.

6. Of or relating to nonrelativistic or nonquantum physics: classical mechanics.

7. Relating to or consisting of studies in the humanities and general sciences: a classical curriculum.

classicalʹity (-kălʹĭ-tē) or clasʹsicalness noun

clasʹsically adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
classical
|
classical
classical (adj)
traditional, conventional, orthodox, usual, typical, established, old
antonym: modern