Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
dồi
|
danh từ
món ăn làm bằng ruột lợn, trong nhồi tiết và gia vị
dồi chó; dồi lợn
động từ
tung lên nhiều lần liên tiếp
sóng dồi; dồi quả bóng
xem nhồi
xem giồi