Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
instruction
[in'strʌk∫n]
|
danh từ
sự dạy
kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
( số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
không thể chối cãi rằng có nhiều lời hướng dẫn quý giá trong quyển sách hướng dẫn này
Chuyên ngành Anh - Việt
instruction
[in'strʌk∫n]
|
Hoá học
quy chế, quy trình, quy phạm, bản chỉ dẫn
Kỹ thuật
lệnh; chương trình; sự hướng dẫn
Tin học
chỉ lệnh, lệnh, hướng dẫn Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.
Toán học
lệnh; chương trình; sự hướng dẫn
Xây dựng, Kiến trúc
sự hướng dẫn; sách hướng dẫn
Từ điển Anh - Anh
instruction
|

instruction

instruction (ĭn-strŭkʹshən) noun

Abbr. instr.

1. The act, practice, or profession of instructing.

2. a. Imparted knowledge. b. An imparted or acquired item of knowledge; a lesson.

3. Computer Science. A machine code telling a computer to perform a particular operation.

4. a. Often instructions An authoritative direction to be obeyed; an order: had instructions to be home by midnight. b. instructions Detailed directions on procedure: read the instructions for assembly.

instrucʹtional adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
instruction
|
instruction
instruction (n)
  • teaching, training, lessons, education, coaching, tutoring, tuition
  • order, command, direction, directive