Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
battle
['bætl]
|
danh từ
trận đánh; cuộc chiến đấu
một trận đánh ác liệt
the battle of Waterloo
trận Waterloo
bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào
cuộc chiến bằng ngôn từ, cuộc đấu trí
cả cuộc đời họ là một cuộc vật lộn bền bỉ chống cảnh đói nghèo
ra chiến trường, ra trận
chết trận, tử trận
đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công
trận thắng do tài chỉ huy
trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm
phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì
chiến đấu hoặc tranh luận ác liệt với ai về cái gì
nội động từ
( to battle with / against somebody / something ; to battle for something ) chiến đấu, tranh đấu
vật lộn với sóng gió
tôi đang đấu tranh với các ông chủ để đòi tăng lương