Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
tunic
['tju:nik]
|
danh từ
áo của bộ quân phục (áo vét mặc khít người thuộc bộ đồng phục của cảnh sát, binh lính..)
áo dài thắt ngang lưng (áo ngoài chùng, (thường) không có ống tay, trùm đến tận đầu gối và đôi khi thắt lưng bằng dây lưng (như) người cổ Hy lap và La mã mặc)
áo dài thắt ngang lưng (dài đến mông, có ống tay hở mà phụ nữ hoặc thiếu nữ mặc trùm lên quần hoặc váy)
(giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ