Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Trung
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Trung
ngây thơ
|
纯朴 <诚实朴素。也作纯朴。>
憨 <朴实;天真。>
dáng điệu ngây thơ
憨态可掬
娇憨 <年幼不懂事而又天真可爱的样子。>
烂熳 <烂漫。>
幼稚 <年纪小。>
稚气 <孩子气。>