Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
灵幡
[língfān]
|
phất cờ trước lúc động quan。旧俗出殡时孝子打的幡儿。