Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
披毛犀
[pīmáoxī]
|
tê giác lông dài (đã bị tuyệt chủng)。古哺乳动物,大小和现代的犀牛相似,全身披着长毛,生活在寒冷地带。是第四纪的动物,已经绝种。也叫毛犀。