Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力作
[lìzuò]
|
tác phẩm tâm huyết; kiệt tác; tác phẩm lớn。精心完成的工力深厚的作品。
这个剧本是他晚年的力作。
vở kịch này là tác phẩm tâm huyết cuối đời của anh ấy.