Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力主
[lìzhǔ]
|
chủ trương gắng sức thực hiện。极力主张。
力主和谈。
chủ trương gắng sức đàm phán hoà bình.
因为天气要变,他力主提前出发。
vì thời tiết thay đổi, anh ấy chủ trương cố gắng xuất phát sớm.