Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
切近
[qièjìn]
|
1. gần sát; kề sát; kề cận。贴近;靠近。
远大的事业要从切近处做起
sự nghiệp to lớn bắt đầu từ những gì gần gũi nhất.
2. gần giống; sát với。(情况)相近;接近。
这样注解比较切近原作之意。
giải thích như thế này tương đối sát với ý của bản gốc.