Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
孔明灯
[kǒngmíngdēng]
|
đèn Khổng Minh (lợi dụng nguyên lý không khí nóng thì tương đối nhẹ có thể bay lên cao mà chế thành chiếc đèn giấy, bên trên không có miệng, tim đèn sau khi cháy xong thì không khí nóng đầy ắp ở bên trong làm cho đèn bay lên cao. Tương truyền do Gia Cát Lượng thời Tam quốc chế ra, đèn sáng hai chữ Khổng Minh, vì vậy kêu là đèn Khổng Minh)。利用热空气比重较 轻能上升的原理制成的一种纸灯,上部没有口,灯心烧着后, 热空气充满在里 边,使灯升到空中去。相 传 是三国时诸葛亮发明的, 亮字孔明, 所以叫孔明灯。