Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力竭声嘶
[lìjiéshēngsī]
|
Hán Việt: LỰC KIỆT THANH TƯ
kiệt sức khản giọng; lực dùng đã kiệt, giọng nói đã khản; kêu gào khản cổ。声嘶力竭。