Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力度
[lìdù]
|
1. độ mạnh yếu。力量大小的程度;力量的强度。
风的力度足以吹折这棵小树。
sức gió đủ để thổi ngã cái cây nhỏ này.
2. cường độ âm thanh。指3. 曲谱或音乐表演中音响的强度。从弱到强可分为最弱、更弱、弱、中弱、中强、强、更强、最强等。