Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力巴
[lì·ba]
|
1. không thông thạo chuyên môn; ngoài nghề。(Cách dùng: (方>)外行;不2. 熟练。
力巴话。
nói không thông thạo chuyên môn.
做庄稼活,他可不力巴。
làm chuyện đồng án, anh ấy cũng không thông thạo.
2. người không thạo chuyên môn。外行人。也叫力巴头。