Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
力学
[lìxué]
|
1. cơ học。研究物体机械运动规律及其应用的学科。
2. nỗ lực học tập。(Cách dùng: (书>) 努力学习。
力学不倦。
nỗ lực học tập không mệt mỏi; miệt mài học tập.