Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
切中
[qièzhòng]
|
đánh trúng (ngôn luận, biện pháp); nhằm trúng (chỗ sai sót)。(言论或办法)正好击中(某种弊病)。
切中要害。
nhắm trúng chỗ trọng yếu.
切中时弊。
nhắm vào những tệ nạn trước mắt.