Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
入手
[rùshǒu]
|
bắt tay; bắt đầu。着手;开始做。
音乐教育应当从儿童时代入手。
dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ.
解决问题要从调查研究入手。
Muốn giải quyết vấn đề thì phải bắt đầu từ việc điều tra nghiên cứu.