Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
入主出奴
[rùzhǔchūnú]
|
Hán Việt: NHẬP CHỦ XUẤT NÔ
vào chủ ra tớ; tin coi như vàng, nghi coi là rác; tin theo thuyết này thì đề cao nó, còn bài xích thuyết khác。韩愈《原道》:'入于彼,必出于此;入者主之,出者奴之;入者附之,出者污之。'是说崇信了一种说法,就必然会排斥另一种说法;把前者奉做主人,把后者当做奴仆;附和前者,污蔑后者。后来用'入主出奴'比喻学术思想上的宗派主义。