1. tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận。接受;禁受。
在革命斗争中,要承受住各种考验
trong đấu tranh cách mạng phải chấp nhận mọi sự thử thách.
这块小薄板承受不住一百斤的重量。
miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.
2. kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)。继承(财产、权利等)。