Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
sỉ nhục
|
tính từ
xấu xa nhơ nhuốc, đáng hổ thẹn
đã đầy vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (Truyện Kiều)
động từ
trách mắng tới mức phải thấy nhục nhã
mẹ kế sỉ nhục con chồng trước đám đông
Từ điển Việt - Trung
sỉ nhục
|
耻 <耻辱。>
điều sỉ nhục lớn.
奇耻大辱。
耻辱 <声誉上所受的损害;可耻的事情。>
玷辱 <使蒙受耻辱。>
诟 <耻辱。>
垢 <耻辱。>
挤兑 <贬低(人);看不起;嘲讽挖苦。。>
Họ sỉ nhục tôi, nói là tôi chẳng làm nên trò trống gì
他们挤兑我,说我什么事都干不了。
僇 <侮辱。>
坍台 <丢脸;出丑。>