Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
bình chân như vại
|
Từ điển Việt - Trung
bình chân như vại
|
安之若素 <(遇到不顺利情况或反常现象)像平常一样对待,毫不在意。>
高枕无忧 <垫高了枕头睡觉,无所忧虑。比喻平安无事,不用担忧。>
满不在乎 <完全不放在心上。>
người khác thì lo cho cậu ta, còn cậu ta thi cứ bình chân như vại.
别人都在替他着急, 他却满不在乎。
行若无事 <指在紧急关头态度镇静如常。有时也指对坏人坏事,听之任之,满不在乎。>
袖手旁观 <比喻置身事外或不协助别人。>