Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Pháp - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • thuakonan050594@gmail.com
  • peyeucunbong28@gmail.com
  • nhungnhung35
  • facebookmollywood
  • Bonbonlala
  • lapluie
  • soixamMexi
 
  • Cela m'arrange
  • thế thì tiện cho tôi
    •  
 
  • Aller en arrière
  • lùi lại
    •  
 
  • Bataillon d'artillerie
  • tiểu đoàn pháo binh
    •  
 
  • Faire assavoir
  • cho biết
    •  
 
  • L'assoupissement d'un chagrin
  • sự lắng dịu một nỗi buồn
    •  
 
  • Authenticité d'un fait
  • tính xác thực của một sự việc
    •  
 
  • Décision de l'autorité supérieure
  • quyết định của chính quyền cấp trên
    •  
 
  • S'adresser aux autorités
  • nói với nhà chức trách
    •  
 
  • J'ai eu l'avantage de me trouver auprès de vous
  • trước đây tôi đã được hân hạnh ở gần ngài
    •  
 
  • Être avantagé par la nature
  • được thiên nhiên ưu đãi
    •  
 
  • Prix avantageux
  • giá hời
    •  
 
  • Prendre la poule avec ses petits
  • bắt con gà mái cùng với đàn gà con
    •  
 
  • Avenant à une police d'assurance
  • văn bản sử đổi hợp đồng bảo hiểm
    •  
 
  • Condition normale
  • điều kiện bình thường
    •  
 
  • Confondre l'orgueil de quelqu'un
  • làm nhụt tính kiêu ngạo của ai
    •