Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Nhật - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • trung.nguyenxuan@nidec.com
         
        • 将来のビジョンを語る
        • kể về viễn cảnh tương lai
          •  
         
        • 狡猾な手段
        • thủ đoạn xảo quyệt
          •  
         
        • 健康は富にまさる
        • sự khoẻ mạnh còn hơn cả giàu sang
          •  
         
        • 規則に当て嵌める
        • áp dụng quy tắc
          •  
         
        • 交友が多い
        • nhiều bạn bè
          •  
         
        • 相談相手
        • người để nói chuyện và hỏi ý kiến; đối tượng bàn bạc
          •  
         
        • 独立自尊の精神
        • tinh thần độc lập và tự trọng
          •  
         
        • 手を上(挙)げる
        • giơ tay lên
          •  
         
        • 薄板塀
        • tường ván mỏng
          •  
         
        • 精鋭を選りすぐる
        • chọn lọc tinh nhuệ
          •  
         
        • 夕食の献立
        • thực đơn bữa ăn tối
          •  
         
        • 着崩れドレス
        • chiếc váy đã sờn rách
          •  
         
        • 耕作に適した
        • thích hợp cho canh tác
          •  
         
        • 国民生活
        • đời sống nhân dân
          •  
         
        • 足場が悪い
        • chỗ để chân không tốt
          •