Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Nhật - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • trung.nguyenxuan@nidec.com
         
        • 喉がいらいらする
        • cổ họng rát rát
          •  
         
        • 堅固
        • rắn chắc; kiên cố
          •  
         
        • 至急便
        • chuyển phát khẩn (thư từ, bưu phẩm...)
          •  
         
        • 再起をはかる
        • cố gắng hoạt động lại
          •  
         
        • 諒闇(りょうあん)
        • thời gian tang chế (của người dân khi Thiên hoàng băng hà)
          •  
         
        • 革質
        • chất liệu da
          •  
         
        • 総合
        • tổng hợp
          •  
         
        • 青空市場
        • chợ trời
          •  
         
        • 厳正な裁判
        • phán xét nghiêm túc, công tâm
          •  
         
        • 庶務課から人事課に移る
        • chuyển từ phòng tổng hợp đến phòng nhân sự
          •  
         
        • いろいろな点からその問題を考察しなければならない
        • phải khảo sát vấn đề đó từ nhiều khía cạnh
          •  
         
        • 国益を損なう
        • làm thiệt hại đến lợi ích quốc gia
          •  
         
        • 安静
        • sự yên tĩnh
          •  
         
        • 必死に勉強したのに不合格では浮かばれない
        • dù đã cố gắng học hết mình nhưng không thi đậu thật không còn thể diện
          •  
         
        • ジェネレーション間のギャップ
        • khoảng cách giữa hai thế hệ
          •