Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Hàn - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • nhatnguyetson@gmail.com
         
        • 쉬운 문체(로)
        • thể văn dễ dàng.
          •  
         
        • 전쟁도 종말이 가깝 다
        • chiến tranh cũng gần kết thúc.
          •  
         
        • 게딱지만하다
        • bằng cái mai cua.
          •  
         
        • 귀가[손이]시리다
        • buốt tai [tay].
          •  
         
        • 방사하다. 방사과도
        • tình dục quá độ.
          •  
         
        • 간간이오는 손님
        • vị khách thỉnh thoảng đến.
          •  
         
        • 그는 선거 법 위반으로 피검되었다
        • anh ta bị bắt giam vì vi phạm luật bầu cừ
          •  
         
        • 경찰에 신변보호를 요청하다
        • yêu cầu cảnh sát bảo vệ tính mạng.
          •  
         
        • 이륙활주
        • đường băng cất cánh.
          •  
         
        • 솔포기밑에 몸을 감추고 누웠다
        • nằm trốn dưới tán thông.
          •  
         
        • 수백명
        • hàng trăm người.
          •  
         
        • 동전을 흙탕에 빠뜨리다
        • đồng tiền rơi xuống bùn nước.
          •  
         
        • 철퇴하다. 명령철퇴
        • mệnh lệnh rút lui.
          •  
         
        • 방을 더럽히다
        • làm bẩn phòng.
          •  
         
        • 재향군인회
        • Hội cựu chiến binh.
          •