Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Hàn - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • nhatnguyetson@gmail.com
         
        • 먼발치에서는
        • ở nơi xa.
          •  
         
        • 병역에 복무하다
        • thi hành nghĩa vụ quân sự.
          •  
         
        • 아무의 얼굴에 침을 내뱉다
        • nhổ bọt lên mặt ai.
          •  
         
        • 상흔을 남기다
        • để lại vết sẹo.
          •  
         
        • 회칙의 일부를 개정하다
        • điều chỉnh một số nội quy của hội.
          •  
         
        • 소매를 끄집어당기다
        • nắm vạt áo.
          •  
         
        • 내의를 입지 않는다
        • không mặc quần áo lót.
          •  
         
        • 비평하다. 비평을 받 다
        • bị phê bình.
          •  
         
        • 처마에서 떨어지는 빗물
        • nước mưa rơi từ mái hiên xuống.
          •  
         
        • 꼬기꼬기하다
        • Vò, cuộn, vo lại.
          •  
         
        • 물건 사러나가다
        • đi ra ngoài mua đồ.
          •  
         
        • 고양이를 한 마리
        • một con mèo.
          •  
         
        • 중력의 법칙
        • nguyên tắc về trọng lực.
          •  
         
        • 친형제
        • anh em ruột thịt.
          •  
         
        • 똑바로말하면
        • nói thẳng là.
          •