Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
traveller
['trævlə]
|
Cách viết khác : traveler ['trævlə]
danh từ
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
một lữ khách dày dạn kinh nghiệm
người đi chào hàng
một người đi chào hàng
người Digan, người lang thang
(kỹ thuật) cầu lăn
đánh lừa ai, nói dối ai
chuyện khoác lác, chuyện phịa
đi xa về tha hồ nói khoác
séc du lịch (séc cho một số tiền cố định, do một ngân hàng.. bán ra, và có thể dễ dàng rút tiền mặt ở các nước ngoài)
Chuyên ngành Anh - Việt
traveller
['trævlə]
|
Kỹ thuật
cầu trục; con lăn, con chạy; người du lịch; người chào hàng
Xây dựng, Kiến trúc
cầu trục; con lăn, con chạy