Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
texture
['tekst∫ə]
|
danh từ
sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
lối dệt mịn
vải
kết cấu (bề ngoài hoặc cảm giác khi sờ vào của một bề mặt.. nhận biết được độ dày, cứng, mịn.. của vật)
làn da mịn màng của cô ấy
kết cấu, bố cục (bài thơ..)
kết cấu tinh vi của một bài thơ
ngoại động từ
làm bề mặt (mịn, nhẵn, nhám..)
Chuyên ngành Anh - Việt
texture
['tekst∫ə]
|
Hoá học
cấu trúc, cấu tạo; vải; mô; độ đặc; tính nhất quán
Kỹ thuật
cấu trúc, cấu tạo; vải; mô; độ đặc; tính nhất quán
Sinh học
cấu trúc, cấu tạo; vải; mô; độ đặc; tính nhất quán
Toán học
kết cấu
Vật lý
kết cấu
Xây dựng, Kiến trúc
cấu trúc, cấu tạo, kết cấu
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
texture
|
texture
texture (n)
feel, touch, surface, consistency, quality, grain, roughness, smoothness, coarseness, fineness