Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
standard
['stændəd]
|
danh từ
chuẩn; tiêu chuẩn
tiêu chuẩn chiều cao đòi hỏi đối với tân binh của không quân
tiêu chuẩn trọng lượng quốc tế
so với mức sống hiện nay, dân lúc đó nghèo lắm
nhà hàng có tiêu chuẩn vệ sinh kém
chuẩn mực đạo đức cao
đặt ra chuẩn mực thấp trong cư xử
phù hợp với các chuẩn mực xã hội
phù hợp với các chuẩn mực xã hội (tức là sống và cư xử theo cách được người khác trong xã hội chấp nhận)
trình độ; mức
đạt trình độ
có mức sống cao
công việc của anh ta không đạt tới trình độ chuyên môn đòi hỏi
cờ nghi thức đặc biệt (nhất là cờ mình trung thành, phụng sự)
cờ hoàng gia
giương ngọn cờ đoàn kết
hình tượng, hình ảnh (khắc, chạm..) được gắn vào cột và được quân đội mang theo ra chiến trường trước đây)
cờ hiệu của quân La mã
lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một)
bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ)
bản vị vàng
cột hoặc bệ thẳng đứng (dùng làm vật chống đỡ); trục chống
cây, bụi cây đã được ghép trên một gốc cây thẳng đứng (tương phản với cây bụi, cây leo)
hoa hồng ghép thân
Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m 3)
đạt/không đạt mức độ đòi hỏi; đạt/không đạt yêu cầu
tính từ
làm tiêu chuẩn, được dùng làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
kích cỡ tiêu chuẩn của giấy
trung bình, bình thường, thông thường
loại xe ô tô thông dụng
được thừa nhận, được chấp nhận rộng rãi (về quyền hạn, giá trị)
đây là sách giáo khoa chuẩn về môn đó
chuẩn; được chấp nhận rộng rãi thành loại hình thông dụng (về đánh vần, phát âm..)
tiếng Anh chuẩn
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
standards
|
standards
standards (n)
values, morals, ethics, ideals, canon, principles