Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
shy
[∫ai]
|
tính từ
nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn (về người)
dè dặt không muốn làm việc gì
rụt rè, e lệ, bẽn lẽn (về cách cư xử..)
dáng vẻ bẽn lẽn
nhát, dễ hoảng sợ; không dễ nhìn thấy, không dễ gần người (chim, động vật..)
(từ lóng) thiếu; mất
I'm shy 3ấ
tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
(trong tính từ ghép) ngại (tránh hoặc không thích điều cụ thể nào đó)
ngại chụp ảnh
nhà chính trị ngại xuất hiện công khai
cảnh giác, sợ (người hoặc hành động)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) thiếu cái gì/ai
nội động từ shied
( + at ) quay ngang, ngừng lại, khựng lại (do sợ hãi, hoảng hốt) (ngựa)
danh từ
sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né
(thông tục) sự ném, sự liệng
cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì)
thử chế nhạo (ai)
ngoại động từ shied
nhảy sang một bên, né, tránh
(thông tục) ném, liệng
ném đá
Chuyên ngành Anh - Việt
shy
[∫ai]
|
Kỹ thuật
nhút nhát
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
shy
|
shy
shy (adj)
  • introverted, retiring, withdrawn, timid, bashful, diffident, inhibited, reticent, reserved, quiet, coy
    antonym: outgoing
  • cautious, wary, nervous, afraid, fearful, reluctant
    antonym: confident