Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
rend
[rend]
|
ngoại động từ, thời quá khứ và động tính từ quá khứ là rent
xé, xé nát
xé miếng vải ra làm đôi
xé nát vật gì
những tiếng thét to xé không khí
(nghĩa bóng) làm đau đớn, giày vò
làm đau lòng ai
bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng)
bứt tóc, bứt tai
chẻ lạt, chẻ thành những thanh mỏng
nội động từ
vung ra khỏi, giằng ra khỏi
vùng ra khỏi tay ai
nứt ra, nẻ ra
Từ điển Pháp - Việt
rendre
|
ngoại động từ
trả, trả lại, hoàn lại
trả quyển sách muợn
hãy trả lại cho tôi cây bút
món hàng không thể trả lại
sự nghỉ ngơi đã trả lại sức khỏe cho tôi
trả tự do cho ai
lấy ác trả ác
nộp
nộp một cứ điểm
sản ra, cho
đất cho năm tấn thóc một hecta
thổ ra, trút ra; toả ra, phát ra
thổ ra máu ở đằng miệng
trút linh hồn, chết
trút hơi thở cuối cùng
nhạc khí phát ra những tiếng du dương
hoa hồng toả mùi thơm dễ chịu
tuyên bố, ra
ra bản án
làm cho
làm cho sung sướng
hắn làm cho tôi điên lên
thể hiện; diễn tả; dịch
nhà hoạ sĩ đã thể hiện tốt phong cảnh
dịch tiếng Anh sát từng từ một
(không dịch)
đi thăm
giúp đỡ
ăn miếng trả miếng với ai
giải lời hứa cho ai
trình bày, phân tích
giải thích, thanh minh
thuật lại, báo cáo lại
nếu các anh gặp khó khăn, hãy báo cáo lại với trưởng nhóm
phải nhả thứ đã cưỡng đoạt
cảm ơn, tạ ơn
tỏ lòng kính trọng ai
công nhận quyền lợi của ai; công nhận giá trị của ai
ăn miếng trả miếng
đáp lễ ai
hạ khí giới (đầu hàng)
chứng minh (điều gì); giải thích (điều gì)
xuất trình sổ sách
nôn ra mật xanh mật vàng
nội động từ
sinh lợi
ruộng đất sinh lợi ít
nôn, mửa
buồn nôn
trả lại, hồi trả
hắn mượn nhưng không muốn trả lại
(thân mật) chẳng ăn thua gì
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
rend
|
rend
rend (v)
tear, tear apart, rip, come apart, split, slash, shred, slit
antonym: mend