Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
remind
[ri'maind]
|
ngoại động từ
nhắc nhở (ai)
tôi có cần nhắc nhở anh nữa không?
du khách được nhắc nhở rằng nên mang theo thuốc chống sốt rét
tôi đã nhắc cô ấy về giá vé
hãy nhắc tôi trả lời bức thư đó
( to remind somebody of somebody / something ) làm cho ai nhớ hoặc biết về ai/cái gì
bài hát này làm tôi nhớ về nước Pháp
ông ấy làm tôi nhớ đến người em trai của ông ấy
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
remind
|
remind
remind (v)
  • be reminiscent, ring a bell, strike a chord, take you back, jog your memory
  • repeat, retell, prompt, recap, run by again, hark back, tell again