Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
poke
[pouk]
|
danh từ
cú thọc, cú đẩy, thúc (cùi chỏ); hành động cời (lửa..)
cời lửa
thúc vào sườn ai
cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)
vành mũ (đàn bà)
mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
ngoại động từ
thọc, thúc, húych, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy..); cời (bằng que)
thúc vào sườn ai
ấn vào cái gì
thọc cái gì xuống
chọc thủng (lỗ...)
cời, gạt (lửa...)
xen vào, chõ vào
chõ mũi vào việc của người khác
thò ra
thò đầu ra
nội động từ
( + at ) thọc, thúc, hích, đẩy
lấy gậy thúc ai
( + about ) lục lọi, mò mẫm
đi mò mẫm
( + into ) điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác)
(từ lóng) thụi, đấm
chế giễu ai
xoi mói, tìm tòi, chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác)
tự giam mình trong một căn phòng nhỏ hẹp tối tăm
Chuyên ngành Anh - Việt
poke
[pouk]
|
Kỹ thuật
cời lửa
Xây dựng, Kiến trúc
cời lửa
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
poke
|
poke
poke (n)
stab, push, prod, thrust, dig, nudge, jab
poke (v)
  • stab, push, prod, thrust, dig, nudge, punch, jab, stick
  • protrude, stick out, project, jut, extend
  • search through, nose around (informal), look through, root, browse, rummage, search, ferret about
  • meddle, pry, snoop (informal), interfere, intrude, mess