Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
pledge
[pledʒ]
|
danh từ
vật làm tin, vật thế chấp, vật cầm cố; sự cầm cố, sự thế chấp
được giao nộp để làm tin
đem cầm cố cái gì
chuộc cái gì ra
vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng (tình yêu, tình bạn..); (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng)
điều đảm bảo cho tình yêu
trao đổi tặng phẩm để biểu thị tình bạn
sự nâng cốc mừng sức khoẻ, uống rượu mừng
lời hứa trịnh trọng, lời cam kết; lời thề
thề không bao giờ tiết lộ bí mật
thề không bao giờ uống rượu
trong tình trạng đã đồng ý, hứa cái gì
anh đã hứa giữ bí mật
ngoại động từ
để lại (cái gì) làm tin; cầm cố
anh ta đem cầm nhẫn cưới của mẹ mình
( to pledge something to somebody / something ) hứa một cách trịnh trọng sẽ (ủng hộ...); đưa ra (lời nói danh dự..) như một lời thề
nguyện trung thành với nhà vua
cam kết sẽ có một khoản tặng (cho hội từ thiện)
cam kết giữ bí mật
nguyện suốt đời trung thành với...
uống chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc mừng (ai)
nâng cốc chúc hạnh phúc cô dâu chú rể
Chuyên ngành Anh - Việt
pledge
[pledʒ]
|
Kinh tế
vật thế chấp
Kỹ thuật
vật thế chấp
Toán học
cầm cố
Từ điển Anh - Anh
pledge
|

pledge

pledge (plĕj) noun

1. A solemn binding promise to do, give, or refrain from doing something: signed a pledge never to reveal the secret; a pledge of money to a charity.

2. a. Something given or held as security to guarantee payment of a debt or fulfillment of an obligation. b. The condition of something thus given or held: put an article in pledge.

3. Law. a. Delivery of goods or personal property as security for a debt or an obligation: a loan that required a pledge of property. b. The contract by which such delivery is made.

4. A token or sign: "fair pledges of a fruitful tree" (Robert Herrick).

5. A person who has been accepted for membership in a fraternity or similar organization and has promised to join but has not yet been initiated.

6. The act of drinking in honor of someone; a toast.

7. A vow to abstain from alcoholic liquor: ex-drinkers who have taken the pledge.

verb

pledged, pledging, pledges

 

verb, transitive

1. To offer or guarantee by a solemn binding promise: pledge loyalty to a nation; pledged their cooperation. See synonyms at devote.

2. See synonyms at promise.

3. To bind or secure by or as if by a pledge: pledged themselves to the cause.

4. To deposit as security; pawn.

5. a. To promise to join (a fraternity or similar organization). b. To accept as a prospective member of such an organization.

6. To drink a toast to.

verb, intransitive

1. To make a solemn binding promise; swear.

2. To drink a toast.

 

[Middle English, from Old French plege, probably from Late Latin plevium, a security, of Germanic origin.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
pledge
|
pledge
pledge (n)
  • vow, promise, assurance, guarantee, undertaking, word of honor, oath, word
  • initiate, new member, recruit, freshman, inductee, newcomer, pledgee
  • security, deposit, guarantee, warranty, collateral, down payment, advance, guaranty, token
  • pledge (v)
    promise, vow, swear, guarantee, give your word, swear an oath, assure, vouchsafe, covenant, plight, undertake