Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
omelet
['ɔmlit]
|
Cách viết khác : omelette ['ɔmlit]
danh từ
trứng tráng
(tục ngữ) muốn được việc thì phải chịu tổn thất hoặc thiệt hại; không xẻ ván sao đóng được thuyền