Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
medicine
['medsn; 'medisn]
|
danh từ
y học, y khoa
học y ở trường đại học
hành nghề y
Tiến sĩ y khoa
vấn đề đạo đức trong y học
thuốc uống
y tá đưa thuốc uống cho anh chưa?
đừng uống nhiều thuốc quá!
thuốc ho
lấy gậy ông đập lưng ông
Các cậu bé nhỏ hơn rất muốn trị đứa hay bắt nạt bằng chính kiểu của hắn
cam chịu hình phạt, điều gì khó chịu (mà không kêu ca); ngậm đắng nuốt cay
Anh ta ghét cay ghét đắng việc đi phố mua hàng, nhưng rồi cũng đành ngậm đắng nuốt cay mà đi
Chuyên ngành Anh - Việt
medicine
['medsn; 'medisn]
|
Kỹ thuật
y học
Sinh học
y học
Từ điển Anh - Anh
medicine
|

medicine

medicine (mĕdʹĭ-sĭn) noun

Abbr. med.

1. a. The science of diagnosing, treating, or preventing disease and other damage to the body or mind. b. The branch of this science encompassing treatment by drugs, diet, exercise, and other nonsurgical means.

2. The practice of medicine.

3. An agent, such as a drug, used to treat disease or injury.

4. Something, such as corrective discipline or punishment, that is unpleasant but necessary or unavoidable.

5. a. Shamanistic practices or beliefs, especially among Native Americans. b. Something, such as a ritual practice or sacred object, believed to control natural or supernatural powers or serve as a preventive or remedy.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a medicine cabinet; medicine bottles.

[Middle English, from Old French, from Latin medicīna from feminine of medicīnus, of a doctor, from medicus, physician. See medical.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
medicine
|
medicine
medicine (n)
drug, medication, remedy, treatment, prescription, dose