Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
meal
[mi:l]
|
danh từ
bột xay thô
bữa ăn
một bữa ăn gia đình
ăn một bữa thịnh soạn
ăn cơm; dùng bữa
thức ăn trong bữa ăn; món
món cá và khoai tây rán
chú ý, nỗ lực làm cái gì nhiều hơn là nó xứng đáng hoặc cần có
Cô ta bao giờ cũng phí sức vào việc đó - tôi chỉ cần nửa thời gian như thế là đã làm xong