Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
machinery
[mə'∫i:nəri]
|
danh từ
các bộ phận chuyển động (của một cái máy); cơ cấu; máy móc
máy móc của một cái đồng hồ
máy móc nói chung
người ta đã lắp đặt nhiều máy mới
( machine of something / for doing something ) (nghĩa bóng) tổ chức hoặc cơ cấu (của cái gì/để làm việc gì); bộ máy; thể chế
bộ máy chính quyền; bộ máy nhà nước
chúng ta không có bộ máy để giải quyết đơn khiếu nại
Chuyên ngành Anh - Việt
machinery
[mə'∫i:nəri]
|
Kinh tế
cơ giới; máy móc
Kỹ thuật
máy (móc); thiết bị; cơ cấu; cơ khí
Sinh học
máy; thiết bị; cơ cấu
Toán học
cơ chế; máy (móc)
Xây dựng, Kiến trúc
máy (móc); thiết bị; cơ cấu; cơ khí
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
machinery
|
machinery
machinery (n)
  • equipment, machines, apparatus, tackle, gear, technology
  • mechanism, moving parts, device, workings, works, cogs
  • organization, system, procedure, machine, structure, mechanism, arrangement