Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Việt - Anh
[lô]
|
(tiếng Pháp gọi là Lot) portion; lot; plot
To divide a piece of land into plots; To parcel up a piece of land
The land has been split up into 12 plots
(tiếng Pháp gọi là Lot) batch; lot
To buy/sell something by the batch
I've picked up a whole lot of scrap iron
(tiếng Pháp gọi là Lot) prize (in a lottery)
(tiếng Pháp gọi là Loge) box (in a theatre)
(khẩu ngữ) xem lô-can
Chuyên ngành Việt - Anh
[lô]
|
Tin học
batch, lot
Từ điển Việt - Việt
|
danh từ
khoảng đất có giới hạn
cha mẹ cho lô đất xây nhà
số lượng không xác định
chuyển lô hàng vào kho
chỗ ngồi thành phòng nhỏ sang trọng trong nhà hát
ông giám đốc cùng vợ ngồi ở một lô
ki-lô-gam, nói tắt
con heo (lợn) này bao nhiêu lô?