Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
lúc nào
[lúc nào]
when; whenever
When did they come here?
I want to know when I shall draw my pay
When you have finished the job, please let me know.
Don't hesitate to phone me whenever you want
Go whenever you like
He may return at any moment/time