Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
không còn
[không còn]
no longer; no more
There's no bread left/There isn't any more bread/ There's no more bread, so everybody is ravenous
She doesn't love me any longer; She no longer loves me
Word which has fallen into disuse/is no longer in use
Our leader is no more; Our leader has died; Our leader has passed away
to be over
Never fear, the danger is over !