Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
jog
[dʒɔg]
|
danh từ
cái lắc nhẹ; cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
nó đẩy nhẹ đống đồ hộp, nên đồ hộp đổ xuống
nhắc cho ai nhớ
sự chạy chậm một khoảng ngắn để tập luyện
sàng mai anh có tới chạy tập một quãng không?
động từ
lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
đừng đẩy tôi, anh làm tôi đánh đổ đồ đạc bây giờ
nhắc cho người nào nhớ lại
( to jog on/ along ) tiến hành đều đều
suốt mấy năm công việc làm ăn cứ vậy (tiến hành đều đều)
xóc nhẹ; đi lắc lư
chiếc xe ngựa chạy lắc lư (trên đoạn đường gồ ghề)
Chuyên ngành Anh - Việt
jog
[dʒɔg]
|
Kỹ thuật
bậc, ngưỡng; sự va, sự dằn
Xây dựng, Kiến trúc
lượng tiến chậm; đoạn đường cong; điểm dừng (trong giản đồ trạng thái của hợp kim)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
jog
|
jog
jog (v)
  • run, keep fit, trot, train, sprint, exercise
  • nudge, prod, bump, bang, hit, push, shake, jerk, pull, twitch